Tăng giá điện sinh hoạt từ ngày 09/11/2023
Theo Quyết định 2941/QĐ-BCT ngày 08/11/2023, mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.006,79 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) kể từ ngày 09/11/2023. Trước đây, mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.920,3732 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Thay đổi này có thể ảnh hưởng đến chi phí sử dụng điện của người tiêu dùng và các doanh nghiệp, và nên được lưu ý trong quản lý nguồn lực và chi tiêu năng lượng.
Quy định giá bán lẻ điện sinh hoạt từ ngày 09/11/2023
TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) | |
1 | Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất |
|
|
1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.649 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.044 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.973 |
|
1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.669 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.084 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.093 |
|
1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.729 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.124 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.194 |
|
1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.809 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.184 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.314 |
|
2 | Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp |
|
|
2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.766 |
|
2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.886 |
|
2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.947 |
|
2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
2.027 |
|
3 | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh |
|
|
3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.629 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.465 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.575 |
|
3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.830 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.666 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.736 |
|
3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.870 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.746 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.937 |
|
4 | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
|
|
4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.806 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.866 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
2.167 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.729 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
3.050 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.151 |
|
4.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước |
2.649 |
|
5 | Giá bán buôn điện nông thôn |
|
|
5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.506 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.566 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
1.704 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.112 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.392 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.492 |
|
5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.577 |
|
6 | Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư |
|
|
6.1 | Thành phố, thị xã |
|
|
6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.686 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.746 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
1.976 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.501 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.822 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.917 |
|
6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.661 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.721 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
1.918 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.424 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.727 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.851 |
|
6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.591 |
|
6.2 | Thị trấn, huyện lỵ |
|
|
6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.627 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.687 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
1.875 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.373 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.670 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.760 |
|
6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.602 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.662 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
1.833 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.273 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.575 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.663 |
|
6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.591 |
|
7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt |
|
|
7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 |
1.772 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 |
1.830 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 |
2.125 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 |
2.676 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 |
2.991 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.089 |
|
7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.720 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.654 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.677 |
|
8 | Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
|
8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.587 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.017 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.910 |
|
8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.581 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
987 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.897 |
|
8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.573 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
982 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.879 |
|
8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV |
|
|
8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.638 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.064 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.034 |
|
8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.697 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.102 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.132 |
|
9 | Giá bán buôn điện cho chợ | 2.562 |
File Excel tính tiền điện sinh hoạt từ ngày 09/11/2023
Để giúp quý khách hàng kiểm tra tính đúng số tiền điện hàng tháng và tránh bất kỳ sự thiệt thòi nào do sai sót tính toán, HỮU TRÍ trân trọng gửi đến bạn File Excel tính tiền điện sinh hoạt, được cập nhật từ ngày 09/11/2023.
Hướng dẫn sử dụng:
- Mở file Excel bằng chương trình thích hợp trên máy tính của bạn.
- Nhập các thông tin yêu cầu như số điện sử dụng, giá điện hiện tại, và các thông số khác nếu cần thiết.
- File sẽ tự động tính toán và hiển thị kết quả, giúp bạn kiểm tra số tiền điện dự kiến phải thanh toán.
File Excel này được thiết kế để đơn giản hóa quá trình kiểm tra và đảm bảo tính chính xác trong việc tính toán số tiền điện. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay yêu cầu bổ sung, đừng ngần ngại liên hệ với HỮU TRÍ để được hỗ trợ thêm.